Tiện việc tra cứu.
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1Pj43Y4RNhUKO03F6myx4425VjqjBGbkcMazHcNLo04E/edit?usp=sharing
Một số lưu ý:
* : Viết tắt vi theo ký hiệu của nhóm Phiên dịch Các Giờ Kinh Phụng vụ.
https://suyniemhangngay.net/2017/03/08/ky-hieu-cac-sach-kinh-thanh/
https://ktcgkpv.org/bible/names-transliteration BẢNG TRA PHIÊN ÂM CÁC TÊN RIÊNG
----
vntaiwan (bản dịch KT CGKPV, cha NTT, sách lễ...)
donghanh.org (tra theo câu, bản dịch KT CGKPV, cha NTT)
Conggiaovietnam (bản dịch KT CGKPV)
thanhlinh - từ điển Kinh Thánh
giaoxuvinhson (bản dịch KT CGKPV và cha NTT)
https://ktcgkpv.org/bible/names-transliteration
------
audio podcast
Link: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1Pj43Y4RNhUKO03F6myx4425VjqjBGbkcMazHcNLo04E/edit?usp=sharing
Viết tắt sách Kinh Thánh Công giáo (En-Vi), CGKPV và NTT
TT | viết tắt | Tên Sách | Tên Sách | Viết Tắt |
| 1 | Ac | Ai-ca | Aica | Lamentations | Lam, La |
| 2 | Am | A-mốt | Amos | Amos | Amos, Am |
| 3 | Br | Ba-rúc | Baruk | Baruch | Bar, Ba |
| 4 | Cl | Cô-lô-xê | Côlôsê | Colossians | Col, Co |
| 5 | Cn | Châm ngôn | Cách Ngôn | Proverbs | Prov, Prv, Pr |
| 6 | 1 Cr | 1 Cô-rin-tô | 1 Corinthô | 1 Corinthians | 1 Cor, 1 Co,1C |
| 7 | 2 Cr | 2 Cô-rin-tô | 2 Corinthô | 2 Corinthians | 2 Cor, 2 Co,2C |
| 8 | Cv | Công Vụ Tông Đồ | Công Vụ Các Tông Đồ | Acts of the Apostles | Acts, Ac |
| 9 | Dc | Diễm ca | Diệu Ca | Song of Songs | Song, SS, So, Sg |
| 10 | Dcr | Da-ca-ri-a | Zacarya | Zechariah | Zech, Zec |
| 11 | Ds | Dân số | Dân số | Numbers | Num, Nm, Nu |
| 12 | Dt | Do-thái | Hipri | Hebrews | Heb, He |
| 13 | Đn | Đa-ni-en | Đaniel | Daniel | Dan, Dn, Da |
| 14 | Đnl | Đệ nhị luật | Thứ luật | Deuteronomy | Deut, Dt, De, Du |
| 15 | Ed | Ê-dê-ki-en | Êzêkiel | Ezekiel | Ezek, Ezk, Ez |
| 16 | Ep | Ê-phê-sô | Êphêsô | Ephesians | Eph, Ep |
| 17 | Er | Ét-ra | Ezra | Ezra | Ezra, Ezr |
| 18 | Et | Ét-te | Esther | Esther | Esth, Est, Es |
| 19 | G | Gióp | Yob | Job | Job, Jb |
| 20 | Ga | Gio-an | Yoan | John | John, Jn, Jo |
| 21 | 1 Ga | 1 Gio-an | 1 Yoan | 1 John | 1 John, 1 Jn, 1 Jo, 1J |
| 22 | 2 Ga | 2 Gio-an | 2 Yoan | 2 John | 2 John, 2 Jn, 2 Jo, 2J |
| 23 | 3 Ga | 3 Gio-an | 3 Yoan | 3 John | 3 John, 3 Jn, 3 Jo, 3J |
| 24 | Gc | Gia-cô-bê | Yacôbê | James | Jas, Ja |
| 25 | Gđ | Giu-đa | Yuđa | Jude | Jude, Ju |
| 26 | Gđt | Giu-đi-tha | Yuđita | Judith | Jdt, Jth |
| 27 | Ge | Giô-en | Yôel | Joel | Joel, Joe, Jl |
| 28 | Gl | Ga-lát | Galat | Galatians | Gal, Ga |
| 29 | Gn | Giô-na | Yôna | Jonah | Jonah, Jon |
| 30 | Gr | Giê-rê-mi-a | Yêrêmya | Jeremiah | Jer, Je |
| 31 | Gs | Giô-suê | Yôsua | Joshua | Josh, Jos, Jo |
| 32 | Gv | Giảng viên | Giảng Viên | Ecclesiastes | Eccl, Eccles, Ec |
| 33 | Hc | Huấn ca | Huấn Ca | Sirach | Sir |
| 34 | Hs | Hô-sê | Hôsê | Hosea | Hos, Ho |
| 35 | Is | I-sai-a | Ysaya | Isaiah | Isa, Is |
| 36 | Kb | Kha-ba-cúc | Habacuc | Habakkuk | Hab, Hb |
| 37 | Kg | Khác-gai | Haggai | Haggai | Hag, Hg |
| 38 | Kh | Khải huyền | Khải Huyền | Revelation (to John) | Rev, Re, Rv |
| 39 | Kn | Khôn ngoan | Khôn Ngoan | Wisdom (of Solomon) | Wis, Ws |
| 40 | Lc | Lu-ca | Luca | Luke | Luke, Lk, Lu |
| 41 | Lv | Lê-vi | Lêvi | Leviticus | Lev, Lv, Le |
| 42 | Mc | Mác-cô | Marcô | Mark | Mark, Mar, Mk |
| 43 | 1 Mcb | Ma-ca-bê quyển 1 | 1 Macabê | 1 Maccabees | 1 Macc, 1Mc, 1Ma |
| 44 | 2 Mcb | Ma-ca-bê quyển 2 | 2 Macabê | 2 Maccabees | 2 Macc, 2Mc, 2Ma |
| 45 | Mk | Mi-kha | Mica | Micah | Mic, Mi |
| 46 | Ml | Ma-la-khi | Malaki | Malachi | Mal, Ml |
| 47 | Mt | Mát-thêu | Mátthêô | Matthew | Matt, Mat, Mt |
| 48 | Nk | Na-khum | Nahum | Nahum | Nah, Na |
| 49 | Nkm | Nơ-khe-mi-a | Nêhêmya | Nehemiah | Neh, Ne |
| 50 | Ôv | Ô-va-đi-a | Abđya | Obadiah | Obad, Ob |
| 51 | Pl | Phi-líp-phê | Philip | Philippians | Phil, Php |
| 52 | Plm | Phi-lê-môn | Philêmôn | Philemon | Phlm, Philem, Phm |
| 53 | 1 Pr | 1 Phê-rô | 1 Phêrô | 1 Peter | 1 Pet, 1 Pt, 1P |
| 54 | 2 Pr | 2 Phê-rô | 2 Phêrô | 2 Peter | 2 Pet, 2 Pt, 2P |
| 55 | R | Rút | Bà Rut | Ruth | Ruth, Ru |
| 56 | Rm | Rô-ma | Rôma | Romans | Rom, Rm, Ro |
| 57 | 1 Sb | Sử biên niên quyển 1 | 1 Ký Sự | 1 Chronicles | 1 Chr, 1 Chron, 1Ch |
| 58 | 2 Sb | Sử biên niên quyển 2 | 2 Ký Sự | 2 Chronicles | 2 Chr, 2 Chron, 2Ch |
| 59 | 1 Sm | Sa-mu-en quyển 1 | 1 Samuel | 1 Samuel | 1 Sam, 1Sm, 1Sa |
| 60 | 2 Sm | Sa-mu-en quyển 2 | 2 Samuel | 2 Samuel | 2 Sam, 2Sm, 2Sa |
| 61 | St | Sáng thế | Khởi Nguyên | Genesis | Gen, Ge, Gn |
| 62 | Tb | Tô-bi-a | Tôbya | Tobit | Tob, Tb |
| 63 | Tl | Thủ lãnh | Thẩm Phán | Judges | Judg, Jdg, Jgs |
| 64 | 1 Tm | 1 Ti-mô-thê | 1 Timôthê | 1 Timothy | 1 Tim, 1 Tm, 1 Ti, 1T |
| 65 | 2 Tm | 2 Ti-mô-thê | 2 Timôthê | 2 Timothy | 2 Tim, 2 Tm, 2 Ti, 2T |
| 66 | Tt | Ti-tô | Titô | Titus | Titus, Tit, Ti |
| 67 | Tv | Thánh vịnh | Thánh Vịnh | Psalms | Ps (pl. Pss) |
| 68 | 1 Tx | 1 Thê-xa-lô-ni-ca | 1 Thessalonikê | 1 Thessalonians | 1 Thess, 1 Thes, 1Th |
| 69 | 2 Tx | 2 Thê-xa-lô-ni-ca | 2 Thessalonikê | 2 Thessalonians | 2 Thess, 2 Thes, 2Th |
| 70 | 1 V | các Vua quyển 1 | 1 Vua | 1 Kings | 1 Kgs, 1Kg, 1Ki |
| 71 | 2 V | các Vua quyển 2 | 2 Vua | 2 Kings | 2 Kgs, 2Kg, 2Ki |
| 72 | Xh | Xuất hành | Xuất hành | Exodus | Exod, Ex |
| 73 | Xp | Xô-phô-ni-a | Sôphônya | Zephaniah | Zeph, Zep |
----
Viết tắt sách Kinh Thánh Công giáo - Tin Lành (En-Vi), CGKPV và NTT
TGPHN
Công Giáo và Tin Lành giống nhau hoàn toàn về Tân Ước, đều có 27 sách.
Khác biệt nằm ở Cựu Ước.
Công Giáo có 46 sách, trong khi Do Thái giáo và đa số Tin Lành chỉ có 39 sách.
Bảy sách chỉ có trong Cựu Ước Công Giáo được gọi là sách đệ nhị danh sách, gồm Tô-bi-a, 1 và 2 Ma-ca-bê, Khôn ngoan, Huấn ca Sirach, Ba-rúc, cùng một phần sách Ét-te và Đa-ni-en.
Tin Lành gọi các sách này là ngụy thư vì chúng chủ yếu được lưu truyền bằng tiếng Hy Lạp và không nằm trong truyền thống Do Thái giáo.
Giáo Hội sơ khai dùng bản Hy Lạp Bảy Mươi, nên Công Giáo tiếp nhận các sách này.
Thời Cải Cách, Tin Lành loại bỏ chúng, nhất là vì một số đoạn được Công Giáo dùng để minh chứng các giáo lý như luyện ngục.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét